định đoạt

định đoạt

Hội đồng quản trị có quyền định đoạt mọi vấn đề quan trọng của công ty.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quyết định một cách dứt khoát, tính chất quyết định cuối cùng: Hành động đưa ra quyết định chính thức, hiệu lực thường không thể thay đổi về một vấn đề quan trọng.
    • Phân xử, quyết định số phận: Hành động quyết định kết quả, hướng đi hoặc tương lai của một người hay một sự việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hội đồng quản trị quyền định đoạt mọi vấn đề quan trọng của công ty.
    • Số phận của anh ấy đã được định đoạt từ trước.
    • Không ai quyền định đoạt tương lai của người khác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quyền định đoạt": quyền lực để đưa ra quyết định cuối cùng.

    • Người đứng đầu quyền định đoạt trong mọi tình huống khẩn cấp.
  • "định đoạt vận mệnh": quyết định số phận, tương lai dài hạn.

    • Mỗi cá nhân nên tự định đoạt vận mệnh của chính mình.
Biến thể từ gần giống
  • Định đoán (động từ): đoán trước, dự đoán (khác với "định đoạt" ở chỗ mang tính phỏng đoán hơn quyết định).
  • Quyết định (động từ): đưa ra lựa chọn, quyết định (nghĩa rộng phổ biến hơn, có thể chưa mang tính chung thẩm như "định đoạt").
Từ đồng nghĩa
  • Quyết định: lựa chọn, quyết định.
  • Phân xử: phân định, xét xử (thường dùng trong bối cảnh pháp lý hoặc tranh chấp).
  • Quyết đoán: quyết định một cách dứt khoát, mạnh mẽ.
Từ trái nghĩa
  • Phó thác: giao phó, ủy thác cho người khác quyết định.
  • Do dự: chần chừ, không dám quyết định.